litceysel.ru
добавить свой файл
1 ... 2 3 4

VI. Điều kiện tổ chức đào tạo của đơn vị xin mở ngành đào tạo.

6.1. Đội ngũ cán bộ.

a. Các cán bộ trong biên chế Trường Đại học Khoa học Tự nhiên và Đại học Quốc gia Hà Nội.


  1. GS.TSKH. Đào Huy Bích

  2. GS.TS. Lê Xuân Cận

  3. GS.TSKH. Nguyễn Thừa Hợp

  4. GS.TS. Phan Văn Hạp

  5. PGS.TS. Lê Minh Khanh

  6. PGS.TS. Phạm Chí Vĩnh

  7. PGS.TS. Nguyễn Ngọc Quyên

  8. GS.TSKH. Phạm Kỳ Anh

  9. GS.TSKH. Nguyễn Hữu Công

  10. PGS.TS. Đào Văn Dũng

  11. PGS.TS. Trần Huy Hổ

  12. TS. Phạm Thị Oanh

  13. TS. Trần Văn Cúc

  14. TS. Trần Văn Trản

  15. PGS.TSKH. Nguyễn Văn Minh

  16. PGS.TS. Đặng Đình Châu

  17. GS.TS. Nguyễn Thế Hoàn

  18. TS. Trần Quốc Bình

  19. TS. Đặng Hữu Thịnh

  20. PGS. TS. Hoàng Quốc Toàn.

  21. GS.TS. Phạm Ngọc Hồ

  22. TS. Nguyễn Thị Hồng Minh

  23. GS.TS. Đinh Văn Ưu.

  24. PGS.TS. Phạm Văn Huấn

  25. TS. Đoàn Bộ.

  26. TS. Trần Chí Hiếu

b. Các cán bộ kiêm nhiệm thuộc các đơn vị khác.

1. GS.TS. Nguyễn Văn Phó Đại học Xây dựng

2. PGS.TSKH. Nguyễn Văn Điệp Viện Cơ học

3. GS.TSKH. Ngô Huy Cẩn Viện Cơ học

4. GS.TSKH. Nguyễn Cao Mệnh Viện Cơ học

5. GS.TSKH. Đỗ Sanh Đại học Bách Khoa

6. PGS.TSKH. Trần Ích Thịnh Đại học Bách Khoa

7. GS.TSKH. Nguyễn Hoa Thịnh Bộ Quốc phòng

8. GS.TS. Hoàng Xuân Lượng Học viện Kỹ thuật Quân sự

9. GS.TSKH. Nguyễn Đăng Bích Viện KHCN Xây dựng

10. GS.TS. Nguyễn Thúc An Đại học Thủy lợi

11. GS.TSKH. Nguyễn Đông Anh Viện Cơ học

12. GS.TSKH. Vũ Duy Quang Đại học Bách Khoa Hà Nội

13. TS. Đinh Văn Mạnh Viện Cơ học


14. TS. Đặng Hữu Chung Viện Cơ học

15. GS.TSKH. Phạm Văn Ninh Viện Cơ học

16. PGS.TS. Đỗ Ngọc Quỳnh Viện Cơ học

6.2. Cơ sở vật chất:

- Phòng thì nghiệm Cơ học

- Phòng máy tính với trên 40 với PC

6.3. Chương trình giảng dạy, giáo trình:

- Chương trình giảng dạy đã được thiết lập một cách chi tiết.

- Các môn học ghi trong chương trình đều đã được chuẩn bị dưới dạng bài giảng, giáo trình.

Đã chuẩn bị được bộ sách phục vụ cho đào tạo trên đại học

1. Cơ học lý thuyết NXB ĐHQG Hà Nội Năm 1999

2. Bài tập Cơ học lý thuyết NXB ĐHQG Hà Nội Năm 2000

3. Cơ học môi trường liên tục NXB ĐHQG Hà Nội Năm 2003

4. Lý thuyết đàn hồi NXB ĐHQG Hà Nội Năm 2000

5. Cơ sở lý thuyết dẻo NXB ĐH&THCN Năm 1975

6. Lý thuyết quá trình đàn dẻo NXB ĐHQG Hà Nội Năm 1999

7. Cơ học chất lỏng Nhà in ĐHTHHN Năm 1977

8. ổn định chuyển động NXB ĐHQG Hà Nội Năm 1998

9. Tương tác giữa các hệ NXB ĐHQG Hà Nội Năm 1999

dao động phi tuyến

10. Các phương pháp tiệm cận Klwer Acad.Publ Năm 1997

trong dao động phi tuyến

11. Phép tính tenxơ và ứng dụng NXB ĐH&THCN Năm 1997

trong cơ học vật lý

12. Bài tập cơ học môi trường NXB ĐH&THCN Năm 1991

liên tục

6.4. Các hợp tác, liên kết đào tạo, nghiên cứu khoa học liên quan.

Hợp tác với Viện Cơ học trong đào tạo Thạc sĩ Cơ học tại Trung tâm hợp tác đào tạo và bồi dưỡng Cơ học từ nhiều năm nay.

Hợp tác với nhiều cán bộ khoa học về các lĩnh vực Cơ học ở các Trường Đại học và các Viện nghiên cứu trong việc đào tạo sau Đại học ở khoa Toán - Cơ học - Tin học.

Đặt quan hệ với khoa Toán - Cơ trường Đại học Tổng hợp Matxcơva (Liên Bang Nga), Viện Cơ học trường Đại học Aix - Marseille (Pháp), trường Đại học Liêge (Bỉ) trong việc hỗ trợ đào tạo sau đại học về Cơ học.


VII. Tài liệu tham khảo.

1. Chương trình đào tạo Thạc sĩ Cơ học của Trung tâm hợp tác đào tạo và bồi dưỡng Cơ học (ĐHQG Hà Nội và trung tâm KHTN&CNQG).

2. Université dè Liège, Beligue.

3. Université de Provence.

4. Israel Institute of Technology.

5. Massachusetts Institute of Technology.





<< предыдущая страница